diary
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdaɪ.(ə.)ɹi/
US/ˈdaɪ.(ə.)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
diary nghĩa là sổ nhật ký, lịch ghi nhớ, nhật kí.
Nghĩa của diary
Danh từ
- Sổ nhật ký.
- Lịch ghi nhớ.
Dạng từ của diary
| Số nhiều | diaries |
| Ngôi thứ ba số ít | diaries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diarying |
| Quá khứ phân từ | diaried |
| Quá khứ | diaried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diary
Đồng nghĩa
Họ từ của diary
Câu ví dụ với diary
- I thought diaries were just for girls. Tôi tưởng nhật ký chỉ dành cho con gái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
diary nghĩa là gì?
diary (danh từ) nghĩa là sổ nhật ký, lịch ghi nhớ, nhật kí.
diary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diary: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.(ə.)ɹi/.