diastema
UK/daɪəˈstiːmə/
US/daɪəˈstiːmə/
giọng máy của trình duyệt
diastema nghĩa là kẻ, khe hở.
Nghĩa của diastema
Danh từ
- Kẻ, khe hở (răng).
Dạng từ của diastema
| Số nhiều | diastemas |
Họ từ của diastema
Câu hỏi thường gặp
diastema nghĩa là gì?
diastema (danh từ) nghĩa là kẻ, khe hở.
diastema phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diastema: giọng Anh (UK) /daɪəˈstiːmə/, giọng Mỹ (US) /daɪəˈstiːmə/.