TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diastema

UK/daɪəˈstiːmə/ US/daɪəˈstiːmə/ giọng máy của trình duyệt

diastema nghĩa là kẻ, khe hở.

Nghĩa của diastema

Danh từ

  1. Kẻ, khe hở (răng).

Dạng từ của diastema

Số nhiềudiastemas

Họ từ của diastema

Câu hỏi thường gặp

diastema nghĩa là gì?

diastema (danh từ) nghĩa là kẻ, khe hở.

diastema phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diastema: giọng Anh (UK) /daɪəˈstiːmə/, giọng Mỹ (US) /daɪəˈstiːmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.