TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diastole

UK/daɪˈæstəli/ US/daɪˈæstəli/ giọng máy của trình duyệt

diastole nghĩa là sự trương tim, tâm trương, trương tâm.

Nghĩa của diastole

Danh từ

  1. Y học Sự trương tim, tâm trương.

Dạng từ của diastole

Số nhiềudiastoles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diastole

Trái nghĩa

Họ từ của diastole

Câu hỏi thường gặp

diastole nghĩa là gì?

diastole (danh từ) nghĩa là sự trương tim, tâm trương, trương tâm.

diastole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diastole: giọng Anh (UK) /daɪˈæstəli/, giọng Mỹ (US) /daɪˈæstəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.