diastole
UK/daɪˈæstəli/
US/daɪˈæstəli/
giọng máy của trình duyệt
diastole nghĩa là sự trương tim, tâm trương, trương tâm.
Nghĩa của diastole
Danh từ
- Y học Sự trương tim, tâm trương.
Dạng từ của diastole
| Số nhiều | diastoles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diastole
Trái nghĩa
Họ từ của diastole
Câu hỏi thường gặp
diastole nghĩa là gì?
diastole (danh từ) nghĩa là sự trương tim, tâm trương, trương tâm.
diastole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diastole: giọng Anh (UK) /daɪˈæstəli/, giọng Mỹ (US) /daɪˈæstəli/.