dibber
US/ˈdɪ.bɜː/
giọng máy của trình duyệt
dibber nghĩa là trồng.
Nghĩa của dibber
Danh từ
- Dụng cụ đào lỗ tra hạt.
Động từ
- Đào lỗ để tra hạt (bằng dụng cụ đào lỗ).
- Trồng (cây) (bằng dụng cụ đào lỗ).
Dạng từ của dibber
| Số nhiều | dibbers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dibber
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dibber nghĩa là gì?
dibber (danh từ, động từ) nghĩa là trồng.
dibber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dibber: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.bɜː/.