dib
UK/dɪb/
US/dɪb/
giọng máy của trình duyệt
dib nghĩa là sự nảy lên, câu nhắp, nảy lên, làm nảy lên.
Nghĩa của dib
Danh từ
- Sự nảy lên (quả bóng).
Nội động từ
- Câu nhắp (thả mồi xấp xấp trên mặt nước).
- Nảy lên (quả bóng).
- Hụp nhẹ (chim).
Ngoại động từ
- Làm nảy lên (quả bóng).
Dạng từ của dib
| Ngôi thứ ba số ít | dibs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dibbing |
| Quá khứ phân từ | dibbed |
| Quá khứ | dibbed |
| Số nhiều | dibs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dib
Đồng nghĩa
Họ từ của dib
Câu hỏi thường gặp
dib nghĩa là gì?
dib (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nảy lên, câu nhắp, nảy lên, làm nảy lên.
dib phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dib: giọng Anh (UK) /dɪb/, giọng Mỹ (US) /dɪb/.