dichotomise
giọng máy của trình duyệt
dichotomise nghĩa là phản đối, rẽ đôi.
Nghĩa của dichotomise
Động từ
- Phản đối, rẽ đôi.
Câu hỏi thường gặp
dichotomise nghĩa là gì?
dichotomise (động từ) nghĩa là phản đối, rẽ đôi.
dichotomise nghĩa là phản đối, rẽ đôi.
dichotomise (động từ) nghĩa là phản đối, rẽ đôi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.