TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dichromatism

US/dɑɪ.ˈkroʊ.mə.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

dichromatism nghĩa là tính hai sắc, tính hai màu gốc.

Nghĩa của dichromatism

Danh từ

  1. Tính hai sắc, tính hai màu gốc.

Dạng từ của dichromatism

Số nhiềudichromatisms

Họ từ của dichromatism

Câu hỏi thường gặp

dichromatism nghĩa là gì?

dichromatism (danh từ) nghĩa là tính hai sắc, tính hai màu gốc.

dichromatism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dichromatism: giọng Mỹ (US) /dɑɪ.ˈkroʊ.mə.ˌtɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.