TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trichromatism

US/ˌtrɑɪ.ˈkroʊ.mə.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

trichromatism nghĩa là tình trạng ba màu, cách dùng ba màu.

Nghĩa của trichromatism

Danh từ

  1. Tình trạng ba màu; cách dùng ba màu.

Dạng từ của trichromatism

Số nhiềutrichromatisms

Câu hỏi thường gặp

trichromatism nghĩa là gì?

trichromatism (danh từ) nghĩa là tình trạng ba màu, cách dùng ba màu.

trichromatism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trichromatism: giọng Mỹ (US) /ˌtrɑɪ.ˈkroʊ.mə.ˌtɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.