dichromatic
US/ˌdɑɪ.kroʊ.ˈmæ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
dichromatic nghĩa là có hai sắc, có hai màu gốc.
Nghĩa của dichromatic
Tính từ
- Có hai sắc, có hai màu gốc.
Dạng từ của dichromatic
| So sánh hơn | more dichromatic |
| So sánh nhất | most dichromatic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dichromatic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dichromatic nghĩa là gì?
dichromatic (tính từ) nghĩa là có hai sắc, có hai màu gốc.
dichromatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dichromatic: giọng Mỹ (US) /ˌdɑɪ.kroʊ.ˈmæ.tɪk/.