TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dicrotic

UK/dʌɪˈkɹɒt.ɪk/ US/daɪˈkɹɑt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

dicrotic nghĩa là Thuộc mạch đập đôi.

Nghĩa của dicrotic

Tính từ

  1. Y học Thuộc mạch đập đôi.

Họ từ của dicrotic

Câu hỏi thường gặp

dicrotic nghĩa là gì?

dicrotic (tính từ) nghĩa là Thuộc mạch đập đôi.

dicrotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dicrotic: giọng Anh (UK) /dʌɪˈkɹɒt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪˈkɹɑt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.