dicrotic
UK/dʌɪˈkɹɒt.ɪk/
US/daɪˈkɹɑt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
dicrotic nghĩa là Thuộc mạch đập đôi.
Nghĩa của dicrotic
Tính từ
- Y học Thuộc mạch đập đôi.
Họ từ của dicrotic
Câu hỏi thường gặp
dicrotic nghĩa là gì?
dicrotic (tính từ) nghĩa là Thuộc mạch đập đôi.
dicrotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dicrotic: giọng Anh (UK) /dʌɪˈkɹɒt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪˈkɹɑt.ɪk/.