TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

didicoi

giọng máy của trình duyệt

didicoi nghĩa là cũng như didicoy, người thợ hàng rong.

Nghĩa của didicoi

Danh từ

  1. Cũng như didicoy, diddicoy; số nhiều didicois, didicoys, diddicoys.
  2. Người bán kim loại vụn; người thợ hàng rong.

Câu hỏi thường gặp

didicoi nghĩa là gì?

didicoi (danh từ) nghĩa là cũng như didicoy, người thợ hàng rong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.