didicoi nghĩa là cũng như didicoy, người thợ hàng rong.
Nghĩa của didicoi
Danh từ
Cũng như didicoy, diddicoy; số nhiều didicois, didicoys, diddicoys.
Người bán kim loại vụn; người thợ hàng rong.
Câu hỏi thường gặp
didicoi nghĩa là gì?
didicoi (danh từ) nghĩa là cũng như didicoy, người thợ hàng rong.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.