TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dido

UK/ˈdaɪdəʊ/ US/ˈdaɪdəʊ/ giọng máy của trình duyệt

dido nghĩa là trò chơi khăm, trò chơi ác, cái tầm phào, cái ba láp.

Nghĩa của dido

Danh từ

  1. Trò chơi khăm, trò chơi ác.
    • to cut [up] didoeschơi khăm
  2. Cái tầm phào, cái ba láp; cái hào phóng loè loẹt (bề ngoài).

Dạng từ của dido

Số nhiềudidos

Câu hỏi thường gặp

dido nghĩa là gì?

dido (danh từ) nghĩa là trò chơi khăm, trò chơi ác, cái tầm phào, cái ba láp.

dido phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dido: giọng Anh (UK) /ˈdaɪdəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪdəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.