die away
giọng máy của trình duyệt
die away nghĩa là chết dần, chết mòn.
Nghĩa của die away
Cụm động từ
- Chết dần, chết mòn, tàn tạ; tàn lụi (lửa...); tắt dần, bặt dần (tiếng động...); nguôi đi (cơn giận...); mất dần; tan biến đi.
Dạng từ của die away
| Ngôi thứ ba số ít | dies away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dying away |
| Quá khứ phân từ | died away |
| Quá khứ | died away |
| So sánh hơn | more die-away |
| So sánh nhất | most die-away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với die away
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
die away nghĩa là gì?
die away (cụm động từ) nghĩa là chết dần, chết mòn.