TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

die away

giọng máy của trình duyệt

die away nghĩa là chết dần, chết mòn.

Nghĩa của die away

Cụm động từ

  1. Chết dần, chết mòn, tàn tạ; tàn lụi (lửa...); tắt dần, bặt dần (tiếng động...); nguôi đi (cơn giận...); mất dần; tan biến đi.

Dạng từ của die away

Ngôi thứ ba số ítdies away
Hiện tại phân từ (-ing)dying away
Quá khứ phân từdied away
Quá khứdied away
So sánh hơnmore die-away
So sánh nhấtmost die-away

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với die away

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

die away nghĩa là gì?

die away (cụm động từ) nghĩa là chết dần, chết mòn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.