fade away
giọng máy của trình duyệt
fade away nghĩa là trở nên yếu hơn, mất dần.
Nghĩa của fade away
Động từ
- Trở nên yếu hơn, mất dần.
Dạng từ của fade away
| Ngôi thứ ba số ít | fades away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fading away |
| Quá khứ phân từ | faded away |
| Quá khứ | faded away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fade away
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fade away nghĩa là gì?
fade away (động từ) nghĩa là trở nên yếu hơn, mất dần.