TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fade away

giọng máy của trình duyệt

fade away nghĩa là trở nên yếu hơn, mất dần.

Nghĩa của fade away

Động từ

  1. Trở nên yếu hơn, mất dần.

Dạng từ của fade away

Ngôi thứ ba số ítfades away
Hiện tại phân từ (-ing)fading away
Quá khứ phân từfaded away
Quá khứfaded away

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fade away

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fade away nghĩa là gì?

fade away (động từ) nghĩa là trở nên yếu hơn, mất dần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.