diesinking
giọng máy của trình duyệt
diesinking nghĩa là việc khắc khuôn rập.
Nghĩa của diesinking
Danh từ
- Việc khắc khuôn rập.
Câu hỏi thường gặp
diesinking nghĩa là gì?
diesinking (danh từ) nghĩa là việc khắc khuôn rập.
diesinking nghĩa là việc khắc khuôn rập.
diesinking (danh từ) nghĩa là việc khắc khuôn rập.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.