TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

difficile

UK/ˈdɪ.fɪ.saɪl/ US/ˈdɪ.fə.səl/ giọng máy của trình duyệt

difficile nghĩa là khó tính, khó làm vừa lòng.

Nghĩa của difficile

Tính từ

  1. Khó tính, khó làm vừa lòng; khó thuyết phục; khó chơi (người...).

Dạng từ của difficile

So sánh hơnmore difficile
So sánh nhấtmost difficile

Câu hỏi thường gặp

difficile nghĩa là gì?

difficile (tính từ) nghĩa là khó tính, khó làm vừa lòng.

difficile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của difficile: giọng Anh (UK) /ˈdɪ.fɪ.saɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.fə.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.