TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

difficult

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪfɪkəlt/ US/ˈdɪfɪkəlt/ giọng máy của trình duyệt

difficult nghĩa là khó, khó khăn, khó tính, khó làm vừa lòng.

Nghĩa của difficult

Tính từ

  1. Khó, khó khăn, gay go.
    • a question difficult to answercâu hỏi khó trả lời
    • to be difficult of accesskhó đến gần, khó lui tới
  2. Khó tính, khó làm vừa lòng (người).

Dạng từ của difficult

So sánh hơnmore difficult
So sánh nhấtmost difficult
Ngôi thứ ba số ítdifficults
Hiện tại phân từ (-ing)difficulting
Quá khứ phân từdifficulted
Quá khứdifficulted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với difficult

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của difficult

Câu ví dụ với difficult

  • It is very difficult to understand him. Thật là rất khó mà hiểu được anh ấy.
  • Vietnamese is a difficult but beautiful language. Tiếng Việt là một ngôn ngữ tuy khó mà lại đẹp.
  • I couldn't answer the difficult math problem. Tôi đã không thể giải được bài toán khó.
  • Japanese is difficult even for Japanese people. Kể cả là với người Nhật thì Tiếng Nhật vẫn khó.
  • This book is quite difficult to read. Quyển sách này khá là khó đọc.
  • It's difficult to walk in the wind. Đi trong gió là rất khó.
  • I don't think German is that difficult. Tôi không nghĩ tiếng Đức khó đến thế đâu.
  • I won't assign you any difficult tasks. Tôi sẽ không giao cho bạn công việc nào khó khăn đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

difficult nghĩa là gì?

difficult (tính từ) nghĩa là khó, khó khăn, khó tính, khó làm vừa lòng.

difficult phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của difficult: giọng Anh (UK) /ˈdɪfɪkəlt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪfɪkəlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.