TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

differently

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪf.ə.ɹənt.li/ US/ˈdɪf.ə.ɹənt.li/ giọng máy của trình duyệt

differently nghĩa là khác, khác nhau.

Nghĩa của differently

Phó từ

  1. Khác, khác nhau, khác biệt.
    • to think quite differentlynghĩ khác hẳn

Dạng từ của differently

So sánh hơnmore differently
So sánh nhấtmost differently

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với differently

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với differently

  • She behaves differently since she became famous. Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng.
  • He did not understand things differently. Anh ấy không hiểu mọi thứ khác đi.
  • Pawns capture and move differently. Quân tốt bắt quân và di chuyển không giống nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

differently nghĩa là gì?

differently (phó từ) nghĩa là khác, khác nhau.

differently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của differently: giọng Anh (UK) /ˈdɪf.ə.ɹənt.li/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪf.ə.ɹənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.