difform
UK/dɪˈfɔː(ɹ)m/
US/dɪˈfɔː(ɹ)m/
giọng máy của trình duyệt
difform nghĩa là dị hình, không ngay ngắn.
Nghĩa của difform
Tính từ
- Dị hình; không ngay ngắn; xấu xí.
Dạng từ của difform
| So sánh hơn | more difform |
| So sánh nhất | most difform |
Câu hỏi thường gặp
difform nghĩa là gì?
difform (tính từ) nghĩa là dị hình, không ngay ngắn.
difform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của difform: giọng Anh (UK) /dɪˈfɔː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɔː(ɹ)m/.