diffract
UK/dɪˈfɹækt/
US/dɪˈfɹækt/
giọng máy của trình duyệt
diffract nghĩa là làm nhiễu xạ.
Nghĩa của diffract
Ngoại động từ
- Vật lý Làm nhiễu xạ.
Dạng từ của diffract
| Ngôi thứ ba số ít | diffracts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diffracting |
| Quá khứ phân từ | diffracted |
| Quá khứ | diffracted |
Câu hỏi thường gặp
diffract nghĩa là gì?
diffract (ngoại động từ) nghĩa là làm nhiễu xạ.
diffract phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diffract: giọng Anh (UK) /dɪˈfɹækt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɹækt/.