TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diffraction

UK/dɪˈfɹækʃən/ US/dɪˈfɹækʃən/ giọng máy của trình duyệt

diffraction nghĩa là sự nhiễu xạ, nhiễu xạ.

Nghĩa của diffraction

Danh từ

  1. Vật lý Sự nhiễu xạ.
    • diffraction of lightsự nhiễu xạ ánh sáng
    • electron diffractionsự nhiễu xạ electron
    • crystal diffractionsự nhiễu xạ qua tinh thể
    • X-ray diffractionsự nhiễu xạ qua tia X

Dạng từ của diffraction

Số nhiềudiffractions

Họ từ của diffraction

Cụm từ, thành ngữ với diffraction

  • diffraction by disk — Nhiễu xạ do đĩa.
  • diffraction grating — Lưới nhiễu xạ.

Câu hỏi thường gặp

diffraction nghĩa là gì?

diffraction (danh từ) nghĩa là sự nhiễu xạ, nhiễu xạ.

diffraction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diffraction: giọng Anh (UK) /dɪˈfɹækʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɹækʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.