dig out
giọng máy của trình duyệt
dig out nghĩa là đào ra, moi ra, moi.
Nghĩa của dig out
Cụm động từ
- Đào ra, moi ra, khai quật; tìm ra.
- to dig out a secretmoi ra được một điều bí mật
Dạng từ của dig out
| Ngôi thứ ba số ít | digs out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | digging out |
| Quá khứ phân từ | dug out |
| Quá khứ | dug out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dig out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dig out nghĩa là gì?
dig out (cụm động từ) nghĩa là đào ra, moi ra, moi.