TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dig in

giọng máy của trình duyệt

dig in nghĩa là thúc, ấn sâu, chôn vùi.

Nghĩa của dig in

Cụm động từ

  1. Thúc, ấn sâu, thọc (cái thúc ngựa, đầu mũi kiếm...).
  2. Chôn vùi.
    • to dig oneself inẩn mình (bằng cách đào hầm trú ẩn...)

Dạng từ của dig in

Ngôi thứ ba số ítdigs in
Hiện tại phân từ (-ing)digging in
Quá khứ phân từdug in
Quá khứdug in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dig in

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dig in nghĩa là gì?

dig in (cụm động từ) nghĩa là thúc, ấn sâu, chôn vùi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.