dig in
giọng máy của trình duyệt
dig in nghĩa là thúc, ấn sâu, chôn vùi.
Nghĩa của dig in
Cụm động từ
- Thúc, ấn sâu, thọc (cái thúc ngựa, đầu mũi kiếm...).
- Chôn vùi.
- to dig oneself inẩn mình (bằng cách đào hầm trú ẩn...)
Dạng từ của dig in
| Ngôi thứ ba số ít | digs in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | digging in |
| Quá khứ phân từ | dug in |
| Quá khứ | dug in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dig in
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dig in nghĩa là gì?
dig in (cụm động từ) nghĩa là thúc, ấn sâu, chôn vùi.