TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

digamy

UK/ˈdɪ.ɡə.mi/ US/ˈdɪ.ɡə.mi/ giọng máy của trình duyệt

digamy nghĩa là sự tái hôn, sự tái giá.

Nghĩa của digamy

Danh từ

  1. Sự tái hôn, sự tái giá, sự đi bước nữa.

Dạng từ của digamy

Số nhiềudigamies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với digamy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

digamy nghĩa là gì?

digamy (danh từ) nghĩa là sự tái hôn, sự tái giá.

digamy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của digamy: giọng Anh (UK) /ˈdɪ.ɡə.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.ɡə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.