TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dig up

giọng máy của trình duyệt

dig up nghĩa là xới, đào lên, nhận, lĩnh.

Nghĩa của dig up

Cụm động từ

  1. Xới (đất); đào lên, bới lên (khoai...).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhận, lĩnh (tiền).

Dạng từ của dig up

Ngôi thứ ba số ítdigs up
Hiện tại phân từ (-ing)digging up
Quá khứ phân từdug up
Quá khứdug up

Câu hỏi thường gặp

dig up nghĩa là gì?

dig up (cụm động từ) nghĩa là xới, đào lên, nhận, lĩnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.