dig up
giọng máy của trình duyệt
dig up nghĩa là xới, đào lên, nhận, lĩnh.
Nghĩa của dig up
Cụm động từ
- Xới (đất); đào lên, bới lên (khoai...).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhận, lĩnh (tiền).
Dạng từ của dig up
| Ngôi thứ ba số ít | digs up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | digging up |
| Quá khứ phân từ | dug up |
| Quá khứ | dug up |
Câu hỏi thường gặp
dig up nghĩa là gì?
dig up (cụm động từ) nghĩa là xới, đào lên, nhận, lĩnh.