TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

digamist

giọng máy của trình duyệt

digamist nghĩa là người tái hôn, người tái giá.

Nghĩa của digamist

Danh từ

  1. Người tái hôn, người tái giá, người đi bước nữa.

Dạng từ của digamist

Số nhiềudigamists

Câu hỏi thường gặp

digamist nghĩa là gì?

digamist (danh từ) nghĩa là người tái hôn, người tái giá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.