TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

digester

giọng máy của trình duyệt

digester nghĩa là người phân loại, người phân hạng, người tiêu hoá.

Nghĩa của digester

Danh từ

  1. Người phân loại, người phân hạng; người tóm tắt có hệ thống.
  2. Người tiêu hoá.
    • to be a bad digesterngười ăn lâu tiêu
  3. Vật giúp cho sự tiêu hoá.
  4. Máy ninh, nồi (nấu canh, ninh...).

Dạng từ của digester

Số nhiềudigesters

Câu hỏi thường gặp

digester nghĩa là gì?

digester (danh từ) nghĩa là người phân loại, người phân hạng, người tiêu hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.