TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

digestible

UK/daɪˈdʒɛstəbəɫ/ giọng máy của trình duyệt

digestible nghĩa là tiêu hoá được.

Nghĩa của digestible

Tính từ

  1. Tiêu hoá được.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với digestible

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

digestible nghĩa là gì?

digestible (tính từ) nghĩa là tiêu hoá được.

digestible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của digestible: giọng Anh (UK) /daɪˈdʒɛstəbəɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.