digestible
UK/daɪˈdʒɛstəbəɫ/
giọng máy của trình duyệt
digestible nghĩa là tiêu hoá được.
Nghĩa của digestible
Tính từ
- Tiêu hoá được.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với digestible
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
digestible nghĩa là gì?
digestible (tính từ) nghĩa là tiêu hoá được.
digestible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của digestible: giọng Anh (UK) /daɪˈdʒɛstəbəɫ/.