digging
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/
giọng máy của trình duyệt
digging nghĩa là sự đào, sự bới, sự tìm tòi, sự nghiên cứu.
Nghĩa của digging
Danh từ
- Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs).
- Sự tìm tòi, sự nghiên cứu.
- Số nhiều Mỏ vàng; mỏ.
- Số nhiều (thông tục) phòng thuê (có đồ đạc sẵn).
Dạng từ của digging
| Số nhiều | diggings |
Họ từ của digging
Câu ví dụ với digging
- Keep digging. Cứ đào đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
digging nghĩa là gì?
digging (danh từ) nghĩa là sự đào, sự bới, sự tìm tòi, sự nghiên cứu.
digging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của digging: giọng Anh (UK) /ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/.