TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

digging

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/ giọng máy của trình duyệt

digging nghĩa là sự đào, sự bới, sự tìm tòi, sự nghiên cứu.

Nghĩa của digging

Danh từ

  1. Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs).
  2. Sự tìm tòi, sự nghiên cứu.
  3. Số nhiều Mỏ vàng; mỏ.
  4. Số nhiều (thông tục) phòng thuê (có đồ đạc sẵn).

Dạng từ của digging

Số nhiềudiggings

Họ từ của digging

Câu ví dụ với digging

  • Keep digging. Cứ đào đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

digging nghĩa là gì?

digging (danh từ) nghĩa là sự đào, sự bới, sự tìm tòi, sự nghiên cứu.

digging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của digging: giọng Anh (UK) /ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.