TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

digger

UK/ˈdɪɡə/ US/ˈdɪɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

digger nghĩa là dụng cụ đào lỗ, người đào.

Nghĩa của digger

Danh từ

  1. Dụng cụ đào lỗ; người đào, người bới, người xới, người cuốc.
  2. Người đào vàng ((cũng) gold).
  3. Máy đào, bộ phận đào, bộ phận xới (của máy).
  4. Từ lóng Người Uc.
  5. Diggess Người mỹ da đỏ chuyên ăn rễ cây.
  6. Ong đào lỗ ((cũng) digger-wasp).

Dạng từ của digger

Số nhiềudiggers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với digger

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

digger nghĩa là gì?

digger (danh từ) nghĩa là dụng cụ đào lỗ, người đào.

digger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của digger: giọng Anh (UK) /ˈdɪɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.