TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diggings

US/ˈdɪ.ɡɪŋz/ giọng máy của trình duyệt

diggings nghĩa là vật liệu đào lên, nơi mỏ vàng, kim loại.

Nghĩa của diggings

Danh từ

  1. Vật liệu đào lên.
  2. Nơi mỏ vàng, kim loại, đá quý.

Câu hỏi thường gặp

diggings nghĩa là gì?

diggings (danh từ) nghĩa là vật liệu đào lên, nơi mỏ vàng, kim loại.

diggings phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diggings: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.ɡɪŋz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.