dight
UK/daɪt/
US/daɪt/
giọng máy của trình duyệt
dight nghĩa là trang điểm, trang sức, chuẩn bị.
Nghĩa của dight
Ngoại động từ
- Trang điểm, trang sức, mặc (quần áo đẹp) cho.
- to be dight with (in) diamondtrang sức bằng kim cương
- Chuẩn bị.
Dạng từ của dight
| So sánh hơn | dighter |
| So sánh nhất | dightest |
| Ngôi thứ ba số ít | dights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dighting |
| Quá khứ phân từ | dight |
| Quá khứ | dight |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dight
Đồng nghĩa
Họ từ của dight
Câu hỏi thường gặp
dight nghĩa là gì?
dight (ngoại động từ) nghĩa là trang điểm, trang sức, chuẩn bị.
dight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dight: giọng Anh (UK) /daɪt/, giọng Mỹ (US) /daɪt/.