TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dight

UK/daɪt/ US/daɪt/ giọng máy của trình duyệt

dight nghĩa là trang điểm, trang sức, chuẩn bị.

Nghĩa của dight

Ngoại động từ

  1. Trang điểm, trang sức, mặc (quần áo đẹp) cho.
    • to be dight with (in) diamondtrang sức bằng kim cương
  2. Chuẩn bị.

Dạng từ của dight

So sánh hơndighter
So sánh nhấtdightest
Ngôi thứ ba số ítdights
Hiện tại phân từ (-ing)dighting
Quá khứ phân từdight
Quá khứdight

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dight

Đồng nghĩa

Họ từ của dight

Câu hỏi thường gặp

dight nghĩa là gì?

dight (ngoại động từ) nghĩa là trang điểm, trang sức, chuẩn bị.

dight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dight: giọng Anh (UK) /daɪt/, giọng Mỹ (US) /daɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.