digitalize
UK/ˌdɪdʒɪtəˈlaɪz/
US/ˈdi-jə-tə-ˌlīz/
giọng máy của trình duyệt
digitalize nghĩa là Số hoá.
Nghĩa của digitalize
Ngoại động từ
- Tin học Số hoá.
Dạng từ của digitalize
| Ngôi thứ ba số ít | digitalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | digitalizing |
| Quá khứ phân từ | digitalized |
| Quá khứ | digitalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với digitalize
Đồng nghĩa
Họ từ của digitalize
Câu hỏi thường gặp
digitalize nghĩa là gì?
digitalize (ngoại động từ) nghĩa là Số hoá.
digitalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của digitalize: giọng Anh (UK) /ˌdɪdʒɪtəˈlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈdi-jə-tə-ˌlīz/.