TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

digitate

UK/ˈdɪdʒɪtət/ US/ˈdɪdʒɪtət/ giọng máy của trình duyệt

digitate nghĩa là phân ngón, hình ngón.

Nghĩa của digitate

Tính từ

  1. Sinh vật học Phân ngón, hình ngón.

Dạng từ của digitate

Ngôi thứ ba số ítdigitates
Hiện tại phân từ (-ing)digitating
Quá khứ phân từdigitated
Quá khứdigitated

Họ từ của digitate

Câu hỏi thường gặp

digitate nghĩa là gì?

digitate (tính từ) nghĩa là phân ngón, hình ngón.

digitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của digitate: giọng Anh (UK) /ˈdɪdʒɪtət/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪdʒɪtət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.