digitalizer
giọng máy của trình duyệt
digitalizer nghĩa là bộ số hoá.
Nghĩa của digitalizer
Danh từ
- Tin học Bộ số hoá.
Câu hỏi thường gặp
digitalizer nghĩa là gì?
digitalizer (danh từ) nghĩa là bộ số hoá.
digitalizer nghĩa là bộ số hoá.
digitalizer (danh từ) nghĩa là bộ số hoá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.