digitiform
UK/ˈdɪd͡ʒɪtɪˌfɔː(ɹ)m/
US/ˈdɪd͡ʒɪtɪˌfɔː(ɹ)m/
giọng máy của trình duyệt
digitiform nghĩa là hình ngón.
Nghĩa của digitiform
Tính từ
- Hình ngón.
Dạng từ của digitiform
| So sánh hơn | more digitiform |
| So sánh nhất | most digitiform |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với digitiform
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
digitiform nghĩa là gì?
digitiform (tính từ) nghĩa là hình ngón.
digitiform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của digitiform: giọng Anh (UK) /ˈdɪd͡ʒɪtɪˌfɔː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪd͡ʒɪtɪˌfɔː(ɹ)m/.