TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

digitization

giọng máy của trình duyệt

digitization nghĩa là việc số hoá, số hoá.

Nghĩa của digitization

Danh từ

  1. Việc số hoá.

Dạng từ của digitization

Số nhiềudigitizations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với digitization

Đồng nghĩa

Họ từ của digitization

Câu hỏi thường gặp

digitization nghĩa là gì?

digitization (danh từ) nghĩa là việc số hoá, số hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.