TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dignitary

UK/ˈdɪɡnɪtɹi/ giọng máy của trình duyệt

dignitary nghĩa là người quyền cao, chức trọng, chức sắc, trùm họ.

Nghĩa của dignitary

Danh từ

  1. Người quyền cao, chức trọng.
  2. Chức sắc (nhà thờ); trùm họ (họ đạo).

Dạng từ của dignitary

Số nhiềudignitaries

Câu hỏi thường gặp

dignitary nghĩa là gì?

dignitary (danh từ) nghĩa là người quyền cao, chức trọng, chức sắc, trùm họ.

dignitary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dignitary: giọng Anh (UK) /ˈdɪɡnɪtɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.