TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dignify

UK/ˈdɪɡnɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

dignify nghĩa là làm cho xứng, làm cho xứng đáng.

Nghĩa của dignify

Ngoại động từ

  1. Làm cho xứng, làm cho xứng đáng.
  2. Làm cho có vẻ đường hoàng; làm cho có vẻ trang nghiêm.
  3. Tôn, tôn lên, đề cao.

Dạng từ của dignify

Ngôi thứ ba số ítdignifies
Hiện tại phân từ (-ing)dignifying
Quá khứ phân từdignified
Quá khứdignified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dignify

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dignify

Câu hỏi thường gặp

dignify nghĩa là gì?

dignify (ngoại động từ) nghĩa là làm cho xứng, làm cho xứng đáng.

dignify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dignify: giọng Anh (UK) /ˈdɪɡnɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.