dignity
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪɡnɪti/
US/ˈdɪɡnɪti/
giọng máy của trình duyệt
dignity nghĩa là chân giá trị, phẩm giá, phẩm cách, nhân phẩm.
Nghĩa của dignity
Danh từ
- Chân giá trị.
- the dignity of labourchân giá trị của lao động
- Phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng.
- human dignitynhân phẩm
- beneath one's dignitykhông xứng đáng với phẩm cách của mình
- to stand upon one's dignitytự trọng, giữ phẩm giá của mình
- Chức tước cao, chức vị cao.
- Thái độ chững chạc, thái độ đường hoàng; vẻ nghiêm trang.
Dạng từ của dignity
| Số nhiều | dignities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dignity
Đồng nghĩa
Họ từ của dignity
Câu hỏi thường gặp
dignity nghĩa là gì?
dignity (danh từ) nghĩa là chân giá trị, phẩm giá, phẩm cách, nhân phẩm.
dignity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dignity: giọng Anh (UK) /ˈdɪɡnɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪɡnɪti/.