TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dignity

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪɡnɪti/ US/ˈdɪɡnɪti/ giọng máy của trình duyệt

dignity nghĩa là chân giá trị, phẩm giá, phẩm cách, nhân phẩm.

Nghĩa của dignity

Danh từ

  1. Chân giá trị.
    • the dignity of labourchân giá trị của lao động
  2. Phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng.
    • human dignitynhân phẩm
    • beneath one's dignitykhông xứng đáng với phẩm cách của mình
    • to stand upon one's dignitytự trọng, giữ phẩm giá của mình
  3. Chức tước cao, chức vị cao.
  4. Thái độ chững chạc, thái độ đường hoàng; vẻ nghiêm trang.

Dạng từ của dignity

Số nhiềudignities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dignity

Đồng nghĩa

Họ từ của dignity

Câu hỏi thường gặp

dignity nghĩa là gì?

dignity (danh từ) nghĩa là chân giá trị, phẩm giá, phẩm cách, nhân phẩm.

dignity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dignity: giọng Anh (UK) /ˈdɪɡnɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪɡnɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.