TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dilatation

UK/ˌdaɪleɪˈteɪʃ(ə)n/ US/ˌdaɪleɪˈteɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

dilatation nghĩa là sự giãn, sự nở, chỗ giãn, chỗ nở.

Nghĩa của dilatation

Danh từ

  1. Sự giãn, sự nở.
  2. Chỗ giãn, chỗ nở.

Dạng từ của dilatation

Số nhiềudilatations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dilatation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dilatation nghĩa là gì?

dilatation (danh từ) nghĩa là sự giãn, sự nở, chỗ giãn, chỗ nở.

dilatation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dilatation: giọng Anh (UK) /ˌdaɪleɪˈteɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌdaɪleɪˈteɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.