dilate
UK/daɪˈleɪt/
US/daɪˈleɪt/
giọng máy của trình duyệt
dilate nghĩa là làm giãn, làm nở, bàn rộng, giãn ra.
Nghĩa của dilate
Ngoại động từ
- Làm giãn, làm nở, mở rộng.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề...).
Nội động từ
- Giãn ra, nở ra, mở rộng ra.
- + upon, on Bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề...).
Dạng từ của dilate
| Ngôi thứ ba số ít | dilates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dilating |
| Quá khứ phân từ | dilated |
| Quá khứ | dilated |
| So sánh hơn | more dilate |
| So sánh nhất | most dilate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dilate
Trái nghĩa
Họ từ của dilate
Câu hỏi thường gặp
dilate nghĩa là gì?
dilate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm giãn, làm nở, bàn rộng, giãn ra.
dilate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dilate: giọng Anh (UK) /daɪˈleɪt/, giọng Mỹ (US) /daɪˈleɪt/.