dilemmatic
giọng máy của trình duyệt
dilemmatic nghĩa là tiến lui đều khó, tiến thoái lưỡng nan.
Nghĩa của dilemmatic
Tính từ
- Tiến lui đều khó, tiến thoái lưỡng nan, khó xử.
Dạng từ của dilemmatic
| So sánh hơn | more dilemmatic |
| So sánh nhất | most dilemmatic |
Câu hỏi thường gặp
dilemmatic nghĩa là gì?
dilemmatic (tính từ) nghĩa là tiến lui đều khó, tiến thoái lưỡng nan.