dilettante
UK/dɪlɪˈtænti/
US/ˈdɪlɪˌtɑnt/
giọng máy của trình duyệt
dilettante nghĩa là tay chơi tài tử, người không chuyên sâu, tài tử, không chuyên sâu.
Nghĩa của dilettante
Danh từ
- Người ham mê nghệ thuật.
- Tay chơi tài tử, người không chuyên sâu (không tập trung đi sâu vào cái gì).
Tính từ
- Tài tử, không chuyên sâu (về một môn gì).
Dạng từ của dilettante
| Số nhiều | dilettanti |
| So sánh hơn | more dilettante |
| So sánh nhất | most dilettante |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dilettante
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dilettante nghĩa là gì?
dilettante (danh từ, tính từ) nghĩa là tay chơi tài tử, người không chuyên sâu, tài tử, không chuyên sâu.
dilettante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dilettante: giọng Anh (UK) /dɪlɪˈtænti/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪlɪˌtɑnt/.