TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dilettante

UK/dɪlɪˈtænti/ US/ˈdɪlɪˌtɑnt/ giọng máy của trình duyệt

dilettante nghĩa là tay chơi tài tử, người không chuyên sâu, tài tử, không chuyên sâu.

Nghĩa của dilettante

Danh từ

  1. Người ham mê nghệ thuật.
  2. Tay chơi tài tử, người không chuyên sâu (không tập trung đi sâu vào cái gì).

Tính từ

  1. Tài tử, không chuyên sâu (về một môn gì).

Dạng từ của dilettante

Số nhiềudilettanti
So sánh hơnmore dilettante
So sánh nhấtmost dilettante

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dilettante

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dilettante nghĩa là gì?

dilettante (danh từ, tính từ) nghĩa là tay chơi tài tử, người không chuyên sâu, tài tử, không chuyên sâu.

dilettante phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dilettante: giọng Anh (UK) /dɪlɪˈtænti/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪlɪˌtɑnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.