dilemma
UK/daɪˈlɛmə/
US/daɪˈlɛmə/
giọng máy của trình duyệt
dilemma nghĩa là song đề, tình trạng khó xử.
Nghĩa của dilemma
Danh từ
- Song đề.
- Thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử.
- between (on) the horns of a dilemmaở trong thế tiến lui đều khó
- to be put into (reduced to) a dilemmabị đặt vào thế khó xử
Dạng từ của dilemma
| Số nhiều | dilemmas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dilemma
Đồng nghĩa
Họ từ của dilemma
Câu hỏi thường gặp
dilemma nghĩa là gì?
dilemma (danh từ) nghĩa là song đề, tình trạng khó xử.
dilemma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dilemma: giọng Anh (UK) /daɪˈlɛmə/, giọng Mỹ (US) /daɪˈlɛmə/.