TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dilemma

UK/daɪˈlɛmə/ US/daɪˈlɛmə/ giọng máy của trình duyệt

dilemma nghĩa là song đề, tình trạng khó xử.

Nghĩa của dilemma

Danh từ

  1. Song đề.
  2. Thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử.
    • between (on) the horns of a dilemmaở trong thế tiến lui đều khó
    • to be put into (reduced to) a dilemmabị đặt vào thế khó xử

Dạng từ của dilemma

Số nhiềudilemmas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dilemma

Đồng nghĩa

Họ từ của dilemma

Câu hỏi thường gặp

dilemma nghĩa là gì?

dilemma (danh từ) nghĩa là song đề, tình trạng khó xử.

dilemma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dilemma: giọng Anh (UK) /daɪˈlɛmə/, giọng Mỹ (US) /daɪˈlɛmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.