TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diligent

UK/ˈdɪlɪdʒənt/ giọng máy của trình duyệt

diligent nghĩa là siêng năng, chuyên cần, chăm chỉ.

Nghĩa của diligent

Tính từ

  1. Siêng năng, chuyên cần, cần cù.

Dạng từ của diligent

So sánh hơnmore diligent
So sánh nhấtmost diligent

Câu ví dụ với diligent

  • I'm diligent. Tôi siêng năng lắm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

diligent nghĩa là gì?

diligent (tính từ) nghĩa là siêng năng, chuyên cần, chăm chỉ.

diligent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diligent: giọng Anh (UK) /ˈdɪlɪdʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.