diligence
UK/ˈdɪlɪd͡ʒəns/
US/ˈdɪlɪd͡ʒəns/
giọng máy của trình duyệt
diligence nghĩa là sự siêng năng, sự chuyên cần, xe ngựa chở khách.
Nghĩa của diligence
Danh từ
- Sự siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù.
- Xe ngựa chở khách.
Dạng từ của diligence
| Số nhiều | diligences |
Họ từ của diligence
Câu ví dụ với diligence
- If you want to learn a new language, diligence is the most important factor. Nếu bạn muốn học một ngoại ngữ mới , siêng năng là yếu tố quan trọng nhất (If you want to learn a new language , diligence is the most important factor)
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
diligence nghĩa là gì?
diligence (danh từ) nghĩa là sự siêng năng, sự chuyên cần, xe ngựa chở khách.
diligence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diligence: giọng Anh (UK) /ˈdɪlɪd͡ʒəns/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪlɪd͡ʒəns/.