dim-witted
UK/dɪmˈwɪtəd/
giọng máy của trình duyệt
dim-witted nghĩa là trì độn, ngu đần.
Nghĩa của dim-witted
Tính từ
- Trì độn, ngu đần.
Dạng từ của dim-witted
| So sánh hơn | more dim-witted |
| So sánh nhất | most dim-witted |
Câu hỏi thường gặp
dim-witted nghĩa là gì?
dim-witted (tính từ) nghĩa là trì độn, ngu đần.
dim-witted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dim-witted: giọng Anh (UK) /dɪmˈwɪtəd/.