TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dime

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/daɪm/ US/daɪm/ giọng máy của trình duyệt

dime nghĩa là một hào, tiền.

Nghĩa của dime

Danh từ

  1. Một hào.
  2. Tiền.
  3. Mười đô la.
  4. Một ngàn đô la.
  5. Rẻ tiền.
    • a dime noveltiểu thuyết rẻ tiền

Dạng từ của dime

Số nhiềudimes
Ngôi thứ ba số ítdimes
Hiện tại phân từ (-ing)diming
Quá khứ phân từdimed
Quá khứdimed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dime

Đồng nghĩa

Họ từ của dime

Câu hỏi thường gặp

dime nghĩa là gì?

dime (danh từ) nghĩa là một hào, tiền.

dime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dime: giọng Anh (UK) /daɪm/, giọng Mỹ (US) /daɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.