dime
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/daɪm/
US/daɪm/
giọng máy của trình duyệt
dime nghĩa là một hào, tiền.
Nghĩa của dime
Danh từ
- Một hào.
- Tiền.
- Mười đô la.
- Một ngàn đô la.
- Rẻ tiền.
- a dime noveltiểu thuyết rẻ tiền
Dạng từ của dime
| Số nhiều | dimes |
| Ngôi thứ ba số ít | dimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diming |
| Quá khứ phân từ | dimed |
| Quá khứ | dimed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dime
Đồng nghĩa
Họ từ của dime
Câu hỏi thường gặp
dime nghĩa là gì?
dime (danh từ) nghĩa là một hào, tiền.
dime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dime: giọng Anh (UK) /daɪm/, giọng Mỹ (US) /daɪm/.