dimidiate
UK/dɪˈmɪdi.ət/
US/dɪˈmɪdi.ət/
giọng máy của trình duyệt
dimidiate nghĩa là chia đôi, phân đôi.
Nghĩa của dimidiate
Tính từ
- Chia đôi, phân đôi.
Động từ
- transitive Chia đôi.
Dạng từ của dimidiate
| Ngôi thứ ba số ít | dimidiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dimidiating |
| Quá khứ phân từ | dimidiated |
| Quá khứ | dimidiated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dimidiate
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ dimidiate
Từ, phân từ quá khứ của.
Câu hỏi thường gặp
dimidiate nghĩa là gì?
dimidiate (tính từ, động từ) nghĩa là chia đôi, phân đôi.
dimidiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dimidiate: giọng Anh (UK) /dɪˈmɪdi.ət/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɪdi.ət/.